thông tin Khóa Học
KHÓA LUYỆN THI VÀO 6 CHẤT LƯỢNG CAO
Xem thêm
nội dung Khóa Học
ÔN LUYỆN TỔNG HỢP
3 Bài học
LUYỆN NGỮ PHÁP TỔNG HỢP
Present Simple tense (Thì hiện tại đơn)
Present continuous tense (thì Hiện tại tiếp diễn)
Present Perfect Tense (thì Hiện tại Hoàn thành)
Past Simple tense (Thì Quá khứ đơn)
Past continuous tense (Thì Quá khứ tiếp diễn)
Past Perfect Tense (Quá khứ hoàn thành)
Future simple tense (Thì Tương lai đơn)
Future tense: Be going to (thì Tương lai gần)
Definite and indefinite article (Mạo từ xác định và mạo từ không xác định)
Frequently used Quantifiers (Định lượng từ thông dụng)
Prepositions of place (Giới từ chỉ nơi chốn)
Wh-/How questions (Câu hỏi có từ để hỏi)
Question tags (Câu hỏi đuôi)
Imperative sentence (Câu mệnh lệnh)
Possessive pronouns (Đại từ sở hữu)
Indefinite Pronouns (Đại từ bất định)
Empty subject (Chủ ngữ giả)
Frequently used Modal verbs (Động từ khuyết thiếu thông dụng)
Adjectives (Tính từ)
Adverbs (Trạng từ)
Adjectives or Adverbs? (Tính từ hay trạng từ?)
Participal Adjectives: ending in ‘-ed’ and ‘-ing’ (Tính từ phân từ: tận cùng bằng -ed và -ing)
Too and enough (Too và enough)
So... that, such (a/an)... that ...
Comparatives and Superlatives of Adjectives (So sánh hơn và so sánh nhất của tính từ)
Comparatives and Superlatives of Adverbs (So sánh hơn và so sánh nhất của trạng từ)
Equal comparison (So sánh ngang bằng)
Zero and first conditionals (Câu điều kiện loại 0, câu điều kiện loại 1)
The Second Conditional (Câu điều kiện loại 2)
Relative Clauses - Relative Pronouns (Mệnh đề quan hệ -Đại từ quan hệ)
Time clauses: When (Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian với "when")
Noun clauses (Mệnh đề danh ngữ)
Conjunctions: causes, reasons and results (Liên từ chỉ nguyên nhân, lí do và kết quả)
Coordinating Conjunctions (Liên từ kết hợp)
Conjunctions: Contrasting (Mệnh đề/ Cụm từ chỉ sự tương phản)
Would like and Like/hate/love
Verb patterns: to verb + infinitive or verb + -ing? (Động từ theo sau bởi to V hay V-ing?)
Used to, get/be used to
Passive voice: Frequent uses (Các cấu trúc bị động thường gặp)
I wish, If only (Câu ước "I wish", "If only")
Reported statements: tense changes (Câu gián tiếp: thay đổi thì)
Reported statements: no tense changes (Câu tường thuật: không thay đổi thì)
...suggest.../...be suggested that ...
Function: Giving compliments and congratulations (Khen ngợi và chúc mừng)
Function: Greetings
Functions: Suggestions & Invitations (Đề nghị & Mời mọc)
Functions: Thanking and Apologizing (Cảm ơn và Xin lỗi)
Expressing preference (Cấu trúc "hơn")
Expressing agreement/ disagreement (Bày tỏ sự đồng tình/ không đồng tình)
Expressing Purpose (Các cấu trúc chỉ mục đích)
LUYỆN TẬP DẠNG BÀI
Phát âm
Trọng âm
Viết ra từ tương ứng với mô tả
Chọn từ phù hợp với mô tả
Odd one out
Từ cùng nghĩa
Từ trái nghĩa
Thành lập từ cùng gốc (word formation)
Chọn từ hoặc cụm từ điền vào chỗ trống
Chọn cụm từ hoặc câu để hoàn thành hội thoại 2 lượt lời
Chọn cụm từ hoặc câu để hoàn thành hội thoại nhiều lượt lời
Chọn một từ hoặc cụm từ trong số vài lựa chọn của mỗi chỗ trống
Chọn một từ trong word bank chung để điền vào chỗ trống
Chọn cụm từ hoặc câu ghép vào chỗ thiếu trong bài
Đọc câu truyện và trả lời câu hỏi dạng trắc nghiệm
Đọc văn bản phi hư cấu và trả lời câu hỏi dạng trắc nghiệm
Đọc văn bản và hoàn thành các câu nói về một số chi tiết trong bài
Viết lại câu, sử dụng từ được cho
Sắp xếp các từ hoặc cụm từ thành câu có nghĩa
Viết lại câu bắt đầu như được cho
Chọn câu sát câu gốc
Sử dụng các từ gợi ý để tự viết câu
Chọn cách tạo câu từ các từ gợi ý
Điền một vài từ bao gồm từ cho sẵn, để hoàn thành câu viết lại
Chỉ ra phần có lỗi sai trong câu
Tìm và sửa lỗi trong câu
Viết đoạn văn theo đề tài được cho
Với mỗi mẩu hội thoại ngắn, chọn một hình ảnh/thông tin chính xác
Ghi lại vài thông tin chi tiết từ một hội thoại
Trả lời vài câu hỏi trắc nghiệm về một đoạn hội thoại dài
Nghe một đoạn độc thoại/hội thoại và xác định thông tin đúng hay sai
Ghi lại vài thông tin chi tiết từ một đoạn độc thoại
Trả lời một vài câu hỏi trắc nghiệm về một bản tin/bài phỏng vấn/đoạn quảng cáo
LUYỆN CHỦ ĐIỂM
Ngữ âm- Đuôi "ed"
Ngữ âm- Đuôi "s"/"es"
Ngữ âm - Nguyên âm đơn
Ngữ âm - Nguyên âm đôi
Trọng âm - Từ có 2 âm tiết
Trọng âm - Từ có 3 âm tiết
Danh từ đếm được và không đếm được
Danh từ số ít và số nhiều
Từ định lượng some, any,...
Cách đo đếm danh từ không đếm được (Quantifiers)
Many, much, much more
A lot of, lots of, many, much, few, a few, little, a little
One, ones, another, other, the other
Đại từ làm chủ ngữ và tân ngữ (I, me,...)
Tính từ sở hữu (my, your,...)
Đại từ sở hữu (mine, yours,...)
Đại từ bất định thay thế cho người
Đại từ bất định thay thế cho sự vật, sự việc
Đại từ, trạng từ quan hệ
Mạo từ xác định và những trường hợp không dùng mạo từ
Mạo từ xác định và mạo từ không xác định (a/an/the)
Liên từ phụ thuộc
Liên từ tương quan (Correlative Conjunction)
Trật tự của các tính từ Order of adjectives
Liên từ kết hợp (Coordinating Conjunctions)
Từ hoặc cụm từ chỉ sự tương phản, nhượng bộ (Expressing contrast, concession)
Từ hoặc cụm từ chỉ lý do, nguyên nhân, mục đích, kết quả (Expressing reason, cause, purpose, result)
Tính từ tận cùng bằng -ed và -ing (Adjectives ending in ‘-ed’ and ‘-ing’)
Chức năng và vị trí của trạng từ (Function and position of adverbs)
Trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of frequency)
Tính từ hay trạng từ (Adjective or adverb)
So sánh bằng hoặc không bằng của tính từ và trạng từ (Equal comparisons: as... as, not as; so ... as)
Luyện tập: So sánh bằng hoặc không bằng của tính từ và trạng từ (Equal comparisons: as... as, not as; so ... as)
File PDF: So sánh bằng hoặc không bằng của tính từ và trạng từ (Equal comparisons: as... as, not as; so ... as)
Mindmap: So sánh bằng hoặc không bằng của tính từ và trạng từ (Equal comparisons: as... as, not as; so ... as)
So sánh hơn của tính từ và trạng từ (Comparative adjectives and adverbs)
LUYỆN ĐỀ THI VÀO LỚP 6 CLC HÀ NỘI
5 Bài học
Đề THCS Cầu Giấy
Đề 1 THCS Cầu Giấy
Đề 2 THCS Cầu Giấy
Đề 3 THCS Cầu Giấy
Đề 4 THCS Cầu Giấy
Đề 5 THCS Cầu Giấy
Đề 6 THCS Cầu Giấy
Đề 7 THCS Cầu Giấy
Đề 8 THCS Cầu Giấy
Đề 9 THCS Cầu Giấy
Đề 10 THCS Cầu Giấy
Đề THCS Thanh Xuân
Đề 1 THCS Thanh Xuân
Đề 2 THCS Thanh Xuân
Đề 3 THCS Thanh Xuân
Đề 4 THCS Thanh Xuân
Đề 5 THCS Thanh Xuân
Đề 6 THCS Thanh Xuân
Đề 7 THCS Thanh Xuân
Đề 8 THCS Thanh Xuân
Đề 9 THCS Thanh Xuân
Đề 10 THCS Thanh Xuân
Đề THCS Lê Lợi
Đề 1 THCS Lê Lợi
Đề 2 THCS Lê Lợi
Đề 3 THCS Lê Lợi
Đề 4 THCS Lê Lợi
Đề 5 THCS Lê Lợi
Đề 6 THCS Lê Lợi
Đề 7 THCS Lê Lợi
Đề 8 THCS Lê Lợi
Đề 9 THCS Lê Lợi
Đề 10 THCS Lê Lợi
Đề THCS Nguyễn Tất Thành
Đề 1 THCS Nguyễn Tất Thành
Đề 2 THCS Nguyễn Tất Thành
Đề 3 THCS Nguyễn Tất Thành
Đề 4 THCS Nguyễn Tất Thành
Đề 5 THCS Nguyễn Tất Thành
Đề 6 THCS Nguyễn Tất Thành
Đề 7 THCS Nguyễn Tất Thành
Đề 8 THCS Nguyễn Tất Thành
Đề 9 THCS Nguyễn Tất Thành
Đề 10 THCS Nguyễn Tất Thành
Đề THCS Lương Thế Vinh
Đề 1 THCS Lương Thế Vinh
Đề 2 THCS Lương Thế Vinh
Đề 3 THCS Lương Thế Vinh
Đề 4 THCS Lương Thế Vinh
Đề 5 THCS Lương Thế Vinh
Đề 6 THCS Lương Thế Vinh
Đề 7 THCS Lương Thế Vinh
Đề 8 THCS Lương Thế Vinh
Đề 9 THCS Lương Thế Vinh
Đề 10 THCS Lương Thế Vinh
LUYỆN ĐỀ THI VÀO LỚP 6 CLC HỒ CHÍ MINH
5 Bài học
Trường THCS Trần Quốc Toản
Đề 1 Trường THCS Trần Quốc Toản
Đề 3 Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ
Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ
Trường THCS Nguyễn An Khương
Đề thi Trường THCS Nguyễn An Khương
Trường THCS Trần Đại Nghĩa
Đề 4 Trường THCS Trần Đại Nghĩa
Đề 5 Trường THCS Trần Đại Nghĩa
Đề 6 Trường THCS Trần Đại Nghĩa
Đề 7 Trường THCS Trần Đại Nghĩa
Đề minh hoạ theo FORMAT các trường THCS HCM
Đề minh hoạ 22
Đề minh hoạ 8
Đề minh hoạ 9
LUYỆN ĐỀ THI CLC CÁC TỈNH
9 Bài học
Trường THCS Võ Thị Sáu - Hải Dương
Trường THCS Võ Thị Sáu - Hải Dương
THCS Tiên Du - Bắc Ninh
Đề thi vào THCS trọng điểm Bắc Ninh (Đề 1)
Đề thi vào THCS trọng điểm Bắc Ninh (Đề 2)
Đề thi vào THCS trọng điểm Bắc Ninh (Đề 3)
Đề thi vào THCS trọng điểm Bắc Ninh (Đề 4)
Đề thi vào THCS trọng điểm Bắc Ninh (Đề 5)
THCS Lê Quý Đôn & Lý Tự Trọng - TP Lào Cai
THCS Lê Quý Đôn & Lý Tự Trọng - TP Lào Cai (Đề 1)
THCS Lê Quý Đôn & Lý Tự Trọng - TP Lào Cai (Đề 2)
THCS Đoàn Thị Điểm
THCS Đoàn Thị Điểm Đề 1
THCS Đoàn Thị Điểm Đề 2
THCS Nguyễn Tri Phương - Huế
THCS Nguyễn Tri Phương - Huế (Đề 1)
THCS Nguyễn Tri Phương - Huế (Đề 2)
THCS Nguyễn Tri Phương - Huế (Đề 3)
THCS Nguyễn Tri Phương - Huế (Đề 4)
THCS Nguyễn Tri Phương - Huế (Đề 5)
THCS Cầu Giấy - Hà Nội
Đề THCS Cầu Giấy 2025
THCS Ngôi Sao - Hà Nội
THCS Ngôi Sao - Hà Nội (Đề 1)
THCS Ngôi Sao - Hà Nội (Đề 2)
THCS Tam Dương - Vĩnh Phúc
Đề THCS Tam Dương - Vĩnh Phúc
THCS Nguyễn Du - Thanh Hoá
Đề THCS Nguyễn Du - Thanh Hoá
Bảng xếp hạng
---
0
---
0
---
0
00
Khóa Học tương tự
chi tiết lesson
8
2
Nội dung khóa học
20%
CĐ 1: Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit
00:00:00
Lorem ipsum dolor sit
00:00:00
CĐ 1: Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit
00:00:00
Lorem ipsum dolor sit
00:00:00
Bài 1: Lorem ipsum dolor sit
Tải PDF
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit, sed do eiusmod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua. Ut enim ad minim veniam, quis nostrud exercitation ullamco laboris nisi ut aliquip ex ea commodo consequat. Duis aute irure dolor in reprehenderit in voluptate velit esse cillum dolore eu fugiat nulla pariatur. Excepteur sint occaecat cupidatat non proident, sunt in culpa qui officia deserunt mollit anim id est laborum. Curabitur pretium tincidunt lacus. Nulla gravida orci a odio. Nullam varius, turpis et commodo pharetra, est eros bibendum elit, nec luctus magna felis sollicitudin mauris. Integer in mauris eu nibh euismod gravida. Duis ac tellus et risus vulputate vehicula. Donec lobortis risus a elit. Etiam tempor. Ut ullamcorper, ligula eu tempor congue, eros est euismod turpis, id tincidunt sapien risus a quam. Maecenas fermentum consequat mi. Donec fermentum. Pellentesque malesuada nulla a mi. Duis sapien sem, aliquet nec, commodo eget, consequat quis, neque. Aliquam faucibus, elit ut dictum aliquet, felis nisl adipiscing sapien, sed malesuada diam lacus eget erat. Cras mollis scelerisque nunc. Nullam arcu. Aliquam consequat. Curabitur augue lorem, dapibus quis, laoreet et, pretium ac, nisi. Aenean magna nisl, mollis quis, molestie eu, feugiat in, orci. In hac habitasse platea dictumst.