nội dung Khóa Học
ÔN LUYỆN TỔNG HỢP
3 Bài học
LUYỆN NGỮ PHÁP TỔNG HỢP
Greetings (Chào hỏi)
Countable & Uncountable nouns (Danh từ đếm được & DT không đếm được)
Singular & Plural nouns (Danh từ số ít & Danh từ số nhiều)
Articles A-An-The (Mạo từ)
Quantifiers (Định lượng từ)
Thanking and Apologizing (Cảm ơn và xin lỗi)
Possessive pronouns (Đại từ sở hữu)
Possessive adjectives (Tính từ sở hữu)
Adjectives (Tính từ)
Adverbs (Trạng từ)
Adjectives or Adverbs (Tính từ hay Trạng từ)
Wh-How questions (Câu hỏi có từ để hỏi)
Modal verbs 1: ability, permission, advice (Động từ khuyết thiếu chỉ khả năng, sự xin phép/cho phép và lời khuyên)
Modal verbs 2: obligation & necessity (Động từ khuyết thiếu chỉ sự bắt buộc và cần thiết)
Giving compliments and congratulations (Khen ngợi và chúc mừng)
Present simple tense (Thì hiện tại đơn)
Present continuous tense (Thì hiện tại tiếp diễn)
Present perfect tense (Thì hiện tại hoàn thành)
Past simple tense (Thì quá khứ đơn)
Present perfect tense vs Past simple tense (Thì hiện tại hoàn thành và Thì quá khứ đơn)
Prepositions of place (Giới từ chỉ nơi chốn)
Past continuous tense (Thì quá khứ tiếp diễn)
Past simple tense vs Past continuous tense (Thì quá khứ đơn và Thì quá khứ tiếp diễn)
Prepostitions of time (Giới từ chỉ thời gian)
Past perfect tense (Thì quá khứ hoàn thành)
Past simple tense vs Past perfect tense (Thì quá khứ đơn vs Thì quá khứ hoàn thành)
Future simple tense (Thì tương lai đơn)
Be going to (Thì tương lai gần)
Prepositions of movement (Giới từ chỉ sự chuyển động)
Present perfect continuous tense (Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
Past perfect continuous tense (Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
Future continuous tense (Thì tương lai tiếp diễn)
Future perfect tense (Thì tương lai hoàn thành)
Cấu trúc "would like"
Possesions (Các cấu trúc chỉ sự sở hữu)
Conditionals type 0, I, II, III (Câu điều kiện loại 0,1,2,3)
Indefinite pronouns (Đại từ bất định)
Imperatives (Câu mệnh lệnh)
Gerunds and Infinitives (Động từ đuôi -ing và to-V)
Cấu trúc với "too" và "enough"
Cấu trúc với "so" và "such"
Comparatives and superlatives of adjectives (So sánh hơn và so sánh nhất của tính từ)
Comparatives and superlatives of adverbs (So sánh hơn và so sánh nhất của trạng từ)
Comparison of equality (So sánh bằng/không bằng của tính từ và trạng từ)
Other comparative structures (Các cấu trúc so sánh khác)
Cấu trúc "used to", "get-be used to" và "would"
Determiners (Từ hạn định)
Phân biệt "Each (of), every, each one, every one (of)"
Phân biệt "One, ones, other, others, the other, another"
Subject and object pronouns (Đại từ làm chủ ngữ và tân ngữ)
Subject - Verb Agreement (Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ)
Nouns-Verbs-Adjectives followed by preposition (Danh từ-Động từ-Tính từ + Giới từ)
Passive voice: Frequent uses (Các dạng câu bị động thường gặp)
The passive - Special cases (Thể bị động - Các trường hợp đặc biệt)
Expressing causes, reasons and results (Từ và cụm từ chỉ nguyên nhân, lí do và kết quả)
Adjectives ending in -ED and -ING (Tính từ tận cùng bằng -ED và -ING)
Relative pronouns (Đại từ quan hệ)
Relative clauses (Mệnh đề quan hệ)
Adverbial clauses of time (Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian)
Reported speech: Changing verb tenses (Câu tường thuật: thay đổi thì)
Reported questions, commands and requests (Câu nghi vấn, đề nghị, mệnh lệnh tường thuật)
Reported Speech to Direct Speech (Chuyển từ câu tường thuật về câu trực tiếp)
Empty subject (Chủ ngữ giả)
Verb + O + Adjective (Động từ theo sau bởi tân ngữ và tính từ)
Adjectives followed by to V-infinitives (Tính từ + to + V-infinitive)
Cấu trúc với "find"
Expressing preference (Cấu trúc "hơn")
Cấu trúc "suggest ..." và "... be suggested that ..."
Subjunctive mood (Câu giả định với động từ: suggest, advise...)
Câu ước với "I wish", "If only"
Word form: Adjectives (Dùng đúng loại từ: Tính từ)
Word form: Verbs (Dùng đúng loại từ: Động từ)
Word form: Nouns (Dùng đúng loại từ: Danh từ)
Word form: Adverbs (Dùng đúng loại từ: Trạng từ)
Wh- questions and Yes-No questions (Câu hỏi với "Wh-" và Câu hỏi "Yes-No")
Question tags (Câu hỏi đuôi)
LUYỆN DẠNG BÀI
Phát âm
Trọng âm
Chọn từ-cụm từ điền vào chỗ trống
Sắp xếp các câu bị xáo trộn
Chọn cụm từ-câu để hoàn thành hội thoại 2 lượt lời
Chọn một từ-cụm từ trong số vài lựa chọn của mỗi chỗ trống
Chọn từ-cụm từ để hoàn thành thông báo-quảng cáo-chỉ dẫn
Chọn cụm từ-câu ghép vào chỗ thiếu trong bài đọc
Hiểu nội dung tin nhắn-chỉ dẫn-bảng biểu-thông báo
Đọc văn bản phi hư cấu và trả lời câu hỏi dạng trắc nghiệm
Hiểu nội dung hình ảnh, biển báo
Đọc văn bản và xác định Đúng-Sai về các chi tiết
Chọn câu sát câu gốc
Chọn cách tạo câu từ các từ gợi ý
Viết lại câu bắt đầu như được cho
Thành lập từ cùng gốc
Viết cụm từ phù hợp theo thông tin cho sẵn
Viết lại câu bắt đầu như được cho
LUYỆN CHỦ ĐIỂM
Ngữ âm - Đuôi 'ed'
Ngữ âm - Đuôi 's/es'
Ngữ âm - Nguyên âm đơn
Ngữ âm - Nguyên âm đôi
Ngữ âm - Phụ âm
Ngữ âm - Âm câm
Trọng âm - Từ có 2 âm tiết
Trọng âm - Từ có 3 âm tiết
Trọng âm - Từ có hơn 3 âm tiết
Danh từ đếm được và không đếm được
Danh từ số ít và số nhiều
Từ định lượng 'some', 'any'
Cách đo đếm danh từ không đếm được
many, much, much more
a lot of, lots of, many, much, few, a few, little, a little
All (of), most (of), some (of), none (of)
One, ones, another, other, the other
Tính từ sở hữu
Đại từ sở hữu
Các dạng sở hữu khác
Đại từ và Trạng từ quan hệ
LUYỆN THI CẤP III CÔNG LẬP HÀ NỘI
2 Bài học
Đề minh hoạ vào 10
Đề minh hoạ vào 10 HN - Đề 1
Đề minh hoạ vào 10 HN - Đề 2
Đề minh hoạ vào 10 HN - Đề 3
Đề minh hoạ vào 10 HN - Đề 4
Đề minh hoạ vào 10 HN - Đề 5
Đề minh hoạ vào 10 HN - Đề 6
Đề minh hoạ vào 10 HN - Đề 7
Đề minh hoạ vào 10 HN - Đề 8
Đề minh hoạ vào 10 HN - Đề 9
Đề minh hoạ vào 10 HN - Đề 10
Đề minh hoạ vào 10 HN - Đề 11
Đề minh hoạ vào 10 HN - Đề 12
Đề minh hoạ vào 10 HN - Đề 13
Đề minh hoạ vào 10 HN - Đề 14
Đề thi thử các trường THPT
Đề KSCL khối 9 THCS Nguyễn Du (2024-2025)
Đề thi thử THPT Sơn Tây (2024-2025)
LUYỆN THI CẤP III CÔNG LẬP TP. HỒ CHÍ MINH
2 Bài học
Đề thi chính thức Sở GD TP. HCM
Đề chính thức năm học 2024-2025
Đề chính thức năm học 2025-2026
Đề chính thức năm học 2023-2024
Đề chính thức năm học 2021-2022
Đề chính thức năm học 2020-2021
Đề thi Tiếng Anh không chuyên Trường PTNK 2025-2026
Đề minh họa Sở GD TP. HCM
Đề minh họa năm học 2025-2026
CASALINK KID BASIC (Cơ bản)
1 Bài học
Unit1
Từ vựng
Bảng xếp hạng
---
0
---
0
---
0
00
Khóa Học tương tự
chi tiết lesson
8
2
Nội dung khóa học
20%
CĐ 1: Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit
00:00:00
Lorem ipsum dolor sit
00:00:00
CĐ 1: Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit
00:00:00
Lorem ipsum dolor sit
00:00:00
Bài 1: Lorem ipsum dolor sit
Tải PDF
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit, sed do eiusmod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua. Ut enim ad minim veniam, quis nostrud exercitation ullamco laboris nisi ut aliquip ex ea commodo consequat. Duis aute irure dolor in reprehenderit in voluptate velit esse cillum dolore eu fugiat nulla pariatur. Excepteur sint occaecat cupidatat non proident, sunt in culpa qui officia deserunt mollit anim id est laborum. Curabitur pretium tincidunt lacus. Nulla gravida orci a odio. Nullam varius, turpis et commodo pharetra, est eros bibendum elit, nec luctus magna felis sollicitudin mauris. Integer in mauris eu nibh euismod gravida. Duis ac tellus et risus vulputate vehicula. Donec lobortis risus a elit. Etiam tempor. Ut ullamcorper, ligula eu tempor congue, eros est euismod turpis, id tincidunt sapien risus a quam. Maecenas fermentum consequat mi. Donec fermentum. Pellentesque malesuada nulla a mi. Duis sapien sem, aliquet nec, commodo eget, consequat quis, neque. Aliquam faucibus, elit ut dictum aliquet, felis nisl adipiscing sapien, sed malesuada diam lacus eget erat. Cras mollis scelerisque nunc. Nullam arcu. Aliquam consequat. Curabitur augue lorem, dapibus quis, laoreet et, pretium ac, nisi. Aenean magna nisl, mollis quis, molestie eu, feugiat in, orci. In hac habitasse platea dictumst.